Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1106

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

Flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the products of Chapter 8

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1613 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 1106

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1106.10.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 / - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.20.10Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 / - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: / - - Từ sắnkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.20.20Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 / - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: / - - Từ cọ sagokg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.20.90Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 / - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: / - - Loại kháckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1106.30.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 / - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)