Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1108
Tinh bột; inulin
Starches; inulin
7 dòng thuế thuộc 1108
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1108.11.00 | Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột mì | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1108.12.00 | Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột ngô | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1108.13.00 | Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột khoai tây | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1108.14.00 | Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột sắn | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1108.19.10 | Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột khác: / - - - Tinh bột cọ sago | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1108.19.90 | Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột khác: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1108.20.00 | Tinh bột; inulin / - Inulin | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |