Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1108

Tinh bột; inulin

Starches; inulin

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1623 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 1108

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1108.11.00Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột mìkg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.12.00Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột ngôkg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.13.00Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột khoai tâykg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.14.00Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột sắnkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.19.10Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột khác: / - - - Tinh bột cọ sagokg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.19.90Tinh bột; inulin / - Tinh bột: / - - Tinh bột khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1108.20.00Tinh bột; inulin / - Inulinkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)