Chương 13 · Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
1302.11
Thuốc phiện:
Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products / - Vegetable saps and extracts: / - - Opium:
2 dòng thuế thuộc 1302.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1302.11.10 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật / - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: / - - Thuốc phiện: / - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1302.11.90 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật / - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: / - - Thuốc phiện: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |