Chương 13 · Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

1302.11.90

Loại khác

  1. 1302 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
  2. - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
  3. 1302.11 - - Thuốc phiện:
  4. - - - Loại khác

Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products / - Vegetable saps and extracts: / - - Opium: / - - - Other

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 1799 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 7,5% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 5% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
CPTPP 0,9% · M: 1.3% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 1,8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 1,8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 5% Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu
AANZFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
ACFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AHKFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AIFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AJCEP * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AKFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
ATIGA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục B)
AU
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục C)
CN
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục D)
JP
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục E)
KR
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục F)
NZ
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VCFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VJEPA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VN-EAEU * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VIFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Không được hưởng (*)

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 1804
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* không hưởng ưu đãi
ATIGA
AT · dòng 1777
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CC
AJCEP
AJ · dòng 1807
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi 01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi 01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi 01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi 01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi 01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
VJEPA
VJ · dòng 1809
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi 01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi 01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi 01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi 01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi 01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
AKFTA
AK · dòng 1811
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* không hưởng ưu đãi
Thuế suất kèm loại trừ: *
AANZFTA
AANZ · dòng 1779
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* không hưởng ưu đãi
Cột thuế suất F (ẩn): *
AIFTA
AI · dòng 1779
30/12/2022* không hưởng ưu đãi 31/12/2022 - 30/12/2023* không hưởng ưu đãi 31/12/2023 - 30/12/2024* không hưởng ưu đãi 31/12/2024 - 31/12/2025* không hưởng ưu đãi 01/01/2026 - 31/12/2026* không hưởng ưu đãi 01/01/2027 - 31/12/2027* không hưởng ưu đãi
VKFTA
VK · dòng 1777
20225% 20235% 20245% 20255% 20265% 20275%
VCFTA
VC · dòng 1818
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
VN-EAEU
EAV · dòng 1817
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
AHKFTA
AKH · dòng 1823
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
EVFTA
EV-NK · dòng 1780
20223,6% 20233,1% 20242,7% 20252,2% 20261,8% 20271,3%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
UKVFTA
UKV · dòng 1782
20223,6% 20233,1% 20242,7% 20252,2% 20261,8% 20271,3%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
CPTPP
CPTPP · dòng 1780
(I) → 2021*3,1% (II) → 2022*2,7% (III) → 2023*2,2% (IV) → 2024*1,8% (V) → 2025*1,3% (VI) → 2026*0,9% (VII) → 2027*0,4%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 1809
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP B
B · dòng 1809
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP C
C · dòng 1809
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP D
D · dòng 1809
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP E
E · dòng 1811
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP F
F · dòng 1809
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
VIFTA
VI · dòng 1681
2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-009 CPTPP: mức thuế riêng “M:”
Mô tả
Ô CPTPP “0,9; M: 1,3” có mức chung 0,9% và mức “M:” 1.3% (thường hiểu là biểu áp dụng cho Mê-hi-cô – cần xác minh).
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-010 Khác biệt giữa biểu tổng hợp và biểu FTA gốc
Mô tả
CPTPP: biểu tổng hợp BT2026 ghi “0,9; M: 1,3”, biểu FTA gốc kỳ (VI) ghi “0,9”.
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
Mô tả
VKFTA 5%, VN-LAO 5%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (5%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
Dữ liệu liên quan
MFN 5%
Khuyến nghị
Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 1302.11 có 2 dòng thuế; dòng 1302.11.90 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Loại khác.
Dữ liệu liên quan
1302.11.10 Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 1302.11.90. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 5% của mã 1302.11.90 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N1799), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Không kể những đề cập khác, nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.

Nhóm này không áp dụng cho:

(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo khối lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);

(b) Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);

(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hoặc chè paragoay (nhóm 21.01);

(d) Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);

(e) Long não (camphor), glycyrrhizin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;

(f) Cao thuốc phiện có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 29.39);

(g) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 38.22);

(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);

(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên các chất thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc

(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

(1): Tham khảo TCVN 4843:2007

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022