Chương 14 · Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1401.20

Song, mây:

Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw, and lime bark) / - Rattans:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1829 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 1401.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1401.20.10Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) / - Song, mây: / - - Nguyên câykg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1401.20.21Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) / - Song, mây: / - - Lõi cây đã tách: / - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN)kg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1401.20.29Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) / - Song, mây: / - - Lõi cây đã tách: / - - - Loại khác (SEN)kg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1401.20.30Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) / - Song, mây: / - - Vỏ (cật) đã tách (SEN)kg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1401.20.90Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) / - Song, mây: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)