PHẦN II · Chương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (5)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần XI: vật liệu thực vật hoặc xơ từ nguyên liệu thực vật đã chế biến chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các vật liệu thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.
2. Không kể những đề cập khác, nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt thành từng đoạn, tiện tròn đầu, tẩy trắng, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu gai, sậy và các loại tương tự đã tách, lõi song mây hoặc song mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm sẵn dùng để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1401 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) | ||||
| 1401.10.00 | - Tre | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1401.20 | - Song, mây: | ||||
| 1401.20.10 | - - Nguyên cây | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Lõi cây đã tách: | |||||
| 1401.20.21 | - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1401.20.29 | - - - Loại khác (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1401.20.90 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1401.90.00 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1404 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 1404.20.00 | - Xơ của cây bông | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1404.90 | - Loại khác: | ||||
| 1404.90.20 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1404.90.30 | - - Bông gòn | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 1404.90.91 | - - - Vỏ hạt cọ | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1404.90.92 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầu | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1404.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |