Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

1502

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1869 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 1502

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1502.10.00Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 / - Mỡ tallowkg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1502.90.10Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 / - Loại khác: / - - Loại ăn đượckg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1502.90.90Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 / - Loại khác: / - - Loại kháckg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)