PHẦN III · Chương 15

Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (16)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;

(b) Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04);

(c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);

(d) Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06;

(e) Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hóa hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc

(f) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02).

2. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).

3. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại chất béo và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.

4. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33-1981.

2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.

(1): Tham khảo TCVN 6312:2020 và TCVN 7597:2018

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1501 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1501.10.00 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1501.20.00 - Mỡ lợn khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1501.90.00 - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1502 Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502.10.00 - Mỡ tallow kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1502.90 - Loại khác:
1502.90.10 - - Loại ăn được kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1502.90.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1503 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
1503.00.10 - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1503.00.90 - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1504 Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1504.10 - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20 - - Các phần phân đoạn thể rắn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1504.10.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1504.20 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10 - - Các phần phân đoạn thể rắn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1504.20.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1504.30.00 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1505 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1505.00.10 - Lanolin kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1505.00.90 - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1506.00.00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10.00 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1507.90 - Loại khác:
1507.90.10 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1507.90.20 - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1507.90.90 - - Loại khác kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1508 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00 - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1508.90.00 - Loại khác kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1509 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509.20 - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
1509.20.10 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1509.20.90 - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1509.30.00 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1509.40.00 - Dầu ô liu nguyên chất khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1509.90 - Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1509.90.19 - - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
1509.90.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1509.90.99 - - - Loại khác kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1510 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1510.90 - Loại khác:
1510.90.10 - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1510.90.20 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1510.90.90 - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1511 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
1511.10.00 - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1511.90 - Loại khác:
1511.90.20 - - Dầu tinh chế kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31 - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1511.90.32 - - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36 - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1511.90.37 - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1511.90.39 - - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41 - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
1511.90.42 - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN) kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
1511.90.49 - - - Loại khác (SEN) kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00 - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1512.19 - - Loại khác:
1512.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1512.19.20 - - - Đã tinh chế kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1512.19.90 - - - Loại khác kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1512.29 - - Loại khác:
1512.29.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1512.29.90 - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1513 Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11 - - Dầu thô:
1513.11.10 - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.11.90 - - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.19 - - Loại khác:
1513.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.19.90 - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21 - - Dầu thô:
1513.21.10 - - - Dầu hạt cọ (SEN) kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.21.90 - - - Loại khác kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.12 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.13 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.14 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
1513.29.91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.92 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.94 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.95 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN) kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.96 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1513.29.97 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1514 Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00 - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1514.19 - - Loại khác:
1514.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1514.19.20 - - - Đã tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1514.19.90 - - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
1514.91.00 - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1514.99 - - Loại khác:
1514.99.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1514.99.90 - - - Loại khác kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1515 Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00 - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.19.00 - - Loại khác kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00 - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.29 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.29.19 - - - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
1515.29.91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.29.99 - - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.30 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10 - - Dầu thô kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.30.90 - - Loại khác kg/lít 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.50 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10 - - Dầu thô kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.50.20 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.50.90 - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.60.00 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90 - Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11 - - - Dầu thô (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.19 - - - Loại khác (SEN) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dầu Tung:
1515.90.21 - - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.22 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.29 - - - Loại khác kg/lít 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31 - - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.32 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.39 - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
1515.90.91 - - - Dầu thô kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1515.90.99 - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1516.10 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.20 - - Đã tái este hóa kg/lít 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.10.90 - - Loại khác kg/lít 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11 - - - Của đậu tương kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.12 - - - Của ngô (maize) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.14 - - - Của dừa kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.17 - - - Của lạc kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.18 - - - Của hạt lanh kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.19 - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.22 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.23 - - - Của hạt cọ, dạng thô kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.24 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.25 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.26 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.29 - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.32 - - - Của hạt lanh kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.33 - - - Của ô liu kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.34 - - - Của quả cọ dầu (SEN) kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.35 - - - Của hạt cọ (SEN) kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.39 - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.42 - - - Của dừa kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.43 - - - Của lạc kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.44 - - - Của hạt lanh kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.45 - - - Của ô liu kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.46 - - - Của quả cọ dầu (SEN) kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.47 - - - Của hạt cọ (SEN) kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.48 - - - Của đậu tương kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.49 - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51 - - - Của hạt lanh kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.52 - - - Của ô liu kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.53 - - - Của đậu tương kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.54 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.59 - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61 - - - Dạng thô kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.62 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.69 - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.92 - - - Của hạt lanh kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.93 - - - Của ô liu kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.94 - - - Của đậu tương kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.98 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.20.99 - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1516.30.00 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517 Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
1517.10 - Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.10.90 - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90 - Loại khác:
1517.90.10 - - Chế phẩm giả ghee kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.20 - - Margarin lỏng kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.30 - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43 - - - Shortening kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.44 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.50 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61 - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.62 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.63 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.64 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.65 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.66 - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.67 - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.68 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.69 - - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.80 - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1517.90.90 - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12 - - Mỡ và dầu động vật kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.14 - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.15 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.16 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.19 - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.20 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
1518.00.32 - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.33 - - Của hạt lanh kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.34 - - Của ô liu kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.35 - - Của lạc kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.36 - - Của đậu tương hoặc dừa kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.37 - - Của hạt bông kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.38 - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.39 - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.60 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1518.00.90 - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1520 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10 - Glyxerin thô kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
1520.00.90 - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1521 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
1521.10.00 - Sáp thực vật kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1521.90 - Loại khác:
1521.90.10 - - Sáp ong và sáp côn trùng khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
1521.90.20 - - Sáp cá nhà táng kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
1522 Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
1522.00.10 - Chất nhờn kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
1522.00.90 - Loại khác kg/lít 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)