Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1516.10
Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter-esterified, re-esterified or elaidinised, whether or not refined, but not further prepared / - Animal fats and oils and their fractions:
2 dòng thuế thuộc 1516.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1516.10.20 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm / - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: / - - Đã tái este hóa | kg/lít | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1516.10.90 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm / - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: / - - Loại khác | kg/lít | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |