Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1520
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
Glycerol, crude; glycerol waters and glycerol lyes.
2 dòng thuế thuộc 1520
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1520.00.10 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. / - Glyxerin thô | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1520.00.90 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. / - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |