Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1602.10.10
Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
- 1602.10 - Chế phẩm đồng nhất:
- - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects / - Homogenised preparations: / - - Containing pork, in airtight containers for retail sale
Thuế áp dụng năm 2026
Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026
| FTA | Thuế suất | Căn cứ dữ liệu | Chứng từ xuất xứ | Văn bản | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ATIGA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-EAEU | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-LAO | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 | S | 206/2025/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AIFTA | 5% | Biểu tổng hợp BT2026 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ACFTA | 0 (-KH)/5 | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| AHKFTA | 15 / * (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| AJCEP | 0 / 0 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| AKFTA | 0/0(-LA, KR) | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| CPTPP | 0/3,4; M: 0/6,8 | Biểu tổng hợp BT2026 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| EVFTA | 0 / 9 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| RCEP (Phụ lục A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
7,5 / 30 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| RCEP (Phụ lục B) AU |
7,5 / 30 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| RCEP (Phụ lục C) CN |
7,5 / 30 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| RCEP (Phụ lục D) JP |
8,2 / 30 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| RCEP (Phụ lục E) KR |
7,5 / 30 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| RCEP (Phụ lục F) NZ |
7,5 / 30 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| UKVFTA | 0 / 9 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| VCFTA | 0 / * (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| VJEPA | 0 / 0 (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| VIFTA | 6 / * (nhiều mức) | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | Cần diễn giải |
| VN-CAM | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | S | 56/2026/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| VNCU | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.
Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm
Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
| FTA | Các kỳ áp dụng |
|---|---|
| ACFTA AC · dòng 2151 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)Không có dữ liệu
|
| ATIGA AT · dòng 2120 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CC |
| AJCEP AJ · dòng 2154 |
30/12/2022 - 31/3/2023Không có dữ liệu
01/4/2023 - 31/3/2024Không có dữ liệu
01/4/2024 - 31/3/2025Không có dữ liệu
01/4/2025 - 31/3/2026Không có dữ liệu
01/4/2026 - 31/3/2027Không có dữ liệu
01/4/2027 - 31/3/2028Không có dữ liệu
|
| VJEPA VJ · dòng 2156 |
30/12/2022 - 31/3/2023Không có dữ liệu
01/4/2023 - 31/3/2024Không có dữ liệu
01/4/2024 - 31/3/2025Không có dữ liệu
01/4/2025 - 31/3/2026Không có dữ liệu
01/4/2026 - 31/3/2027Không có dữ liệu
01/4/2027 - 31/3/2028Không có dữ liệu
|
| AKFTA AK · dòng 2158 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)Không có dữ liệu
|
| AANZFTA AANZ · dòng 2126 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0 |
| AIFTA AI · dòng 2122 |
30/12/20225%
31/12/2022 - 30/12/20235%
31/12/2023 - 30/12/20245%
31/12/2024 - 31/12/20255%
01/01/2026 - 31/12/20265%
01/01/2027 - 31/12/20275%
|
| VKFTA VK · dòng 2120 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VCFTA VC · dòng 2165 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| VN-EAEU EAV · dòng 2162 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| AHKFTA AKH · dòng 2170 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| EVFTA EV-NK · dòng 2131 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| UKVFTA UKV · dòng 2133 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| CPTPP CPTPP · dòng 2133 |
(I) → 2021*Không có dữ liệu
(II) → 2022*Không có dữ liệu
(III) → 2023*Không có dữ liệu
(IV) → 2024*Không có dữ liệu
(V) → 2025*Không có dữ liệu
(VI) → 2026*Không có dữ liệu
(VII) → 2027*Không có dữ liệu
|
| RCEP A RCEPT-A · dòng 2156 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| RCEP B B · dòng 2156 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| RCEP C C · dòng 2156 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| RCEP D D · dòng 2156 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| RCEP E E · dòng 2159 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| RCEP F F · dòng 2156 |
2022Không có dữ liệu
2023Không có dữ liệu
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
|
| VIFTA VI · dòng 2008 |
2024Không có dữ liệu
2025Không có dữ liệu
2026Không có dữ liệu
2027Không có dữ liệu
Cột phụ J: 8 |
* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).
Khuyến cáo & cảnh báo
Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-003 Kiểm dịch
- Mô tả
- Chính sách mặt hàng: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
- Căn cứ pháp lý
- 01/2024/TT-BNNPTNT
- Khuyến nghị
- Đăng ký kiểm dịch động/thực vật theo quy định.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 1602.10 có 2 dòng thuế; dòng 1602.10.10 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ.
- Dữ liệu liên quan
- 1602.10.90 Loại khác
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 1602.10.10. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 15% của mã 1602.10.10 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2149), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
Chú giải chương
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.
2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.
2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022