Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

1602.10.10

Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

  1. 1602 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
  2. 1602.10 - Chế phẩm đồng nhất:
  3. - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects / - Homogenised preparations: / - - Containing pork, in airtight containers for retail sale

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 2149 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 22,5% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 15% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0 (-KH)/5 Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
AHKFTA 15 / * (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
AJCEP 0 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
AKFTA 0/0(-LA, KR) Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
CPTPP 0/3,4; M: 0/6,8 Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
EVFTA 0 / 9 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
7,5 / 30 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục B)
AU
7,5 / 30 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục C)
CN
7,5 / 30 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục D)
JP
8,2 / 30 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục E)
KR
7,5 / 30 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục F)
NZ
7,5 / 30 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
UKVFTA 0 / 9 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
VCFTA 0 / * (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
VJEPA 0 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
VIFTA 6 / * (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Cần diễn giải
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 2151
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)Không có dữ liệu
ATIGA
AT · dòng 2120
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CC
AJCEP
AJ · dòng 2154
30/12/2022 - 31/3/2023Không có dữ liệu 01/4/2023 - 31/3/2024Không có dữ liệu 01/4/2024 - 31/3/2025Không có dữ liệu 01/4/2025 - 31/3/2026Không có dữ liệu 01/4/2026 - 31/3/2027Không có dữ liệu 01/4/2027 - 31/3/2028Không có dữ liệu
VJEPA
VJ · dòng 2156
30/12/2022 - 31/3/2023Không có dữ liệu 01/4/2023 - 31/3/2024Không có dữ liệu 01/4/2024 - 31/3/2025Không có dữ liệu 01/4/2025 - 31/3/2026Không có dữ liệu 01/4/2026 - 31/3/2027Không có dữ liệu 01/4/2027 - 31/3/2028Không có dữ liệu
AKFTA
AK · dòng 2158
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)Không có dữ liệu
AANZFTA
AANZ · dòng 2126
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 2122
30/12/20225% 31/12/2022 - 30/12/20235% 31/12/2023 - 30/12/20245% 31/12/2024 - 31/12/20255% 01/01/2026 - 31/12/20265% 01/01/2027 - 31/12/20275%
VKFTA
VK · dòng 2120
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 2165
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
VN-EAEU
EAV · dòng 2162
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 2170
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
EVFTA
EV-NK · dòng 2131
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
UKVFTA
UKV · dòng 2133
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
CPTPP
CPTPP · dòng 2133
(I) → 2021*Không có dữ liệu (II) → 2022*Không có dữ liệu (III) → 2023*Không có dữ liệu (IV) → 2024*Không có dữ liệu (V) → 2025*Không có dữ liệu (VI) → 2026*Không có dữ liệu (VII) → 2027*Không có dữ liệu
RCEP A
RCEPT-A · dòng 2156
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP B
B · dòng 2156
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP C
C · dòng 2156
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP D
D · dòng 2156
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP E
E · dòng 2159
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP F
F · dòng 2156
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
VIFTA
VI · dòng 2008
2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-003 Kiểm dịch
Mô tả
Chính sách mặt hàng: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Căn cứ pháp lý
01/2024/TT-BNNPTNT
Khuyến nghị
Đăng ký kiểm dịch động/thực vật theo quy định.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 1602.10 có 2 dòng thuế; dòng 1602.10.10 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ.
Dữ liệu liên quan
1602.10.90 Loại khác
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 1602.10.10. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 15% của mã 1602.10.10 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2149), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.

2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.

2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022