Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1602
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects
22 dòng thuế thuộc 1602
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1602.10.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Chế phẩm đồng nhất: / - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.10.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Chế phẩm đồng nhất: / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.20.00 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gan động vật | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.31.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Từ gà tây: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.31.91 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Từ gà tây: / - - - Loại khác: / - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.31.99 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Từ gà tây: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.32.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.32.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.39.00 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.41.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.41.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: / - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.42.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.42.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: / - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.49.11 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Thịt nguội: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.49.19 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Thịt nguội: / - - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.49.91 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.49.99 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.50.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ động vật họ trâu bò: / - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.50.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ động vật họ trâu bò: / - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.90.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: / - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.90.20 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: / - - Các chế phẩm từ tiết | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.90.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: / - - Loại khác (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |