Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

1602.31.91

Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

  1. 1602 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
  2. - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
  3. 1602.31 - - Từ gà tây:
  4. - - - Loại khác:
  5. - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects / - Of poultry of heading 01.05: / - - Of turkeys: / - - - Other: / - - - - Of mechanically deboned or separated meat

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 2156 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 33% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 22% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
ACFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% (trừ LA) Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VJEPA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 2,2% · M: 4.4% Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AANZFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 5% Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
14,7% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục B)
AU
14,7% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục F)
NZ
14,7% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 16% Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục C)
CN
16,5% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 22% Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục D)
JP
22% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục E)
KR
22% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu
VN-EAEU * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VIFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Không được hưởng (*)

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 2162
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
ATIGA
AT · dòng 2127
20225% 20235% 20245% 20255% 20265% 20275%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CC
AJCEP
AJ · dòng 2165
30/12/2022 - 31/3/20233% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 2167
30/12/2022 - 31/3/20235% 01/4/2023 - 31/3/20242,5% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
AKFTA
AK · dòng 2169
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Nước không được hưởng: LA Thuế suất kèm loại trừ: 0(-LA)
AANZFTA
AANZ · dòng 2133
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)5%
Cột thuế suất F (ẩn): 5
AIFTA
AI · dòng 2129
30/12/20220% 31/12/2022 - 30/12/20230% 31/12/2023 - 30/12/20240% 31/12/2024 - 31/12/20250% 01/01/2026 - 31/12/20260% 01/01/2027 - 31/12/20270%
VKFTA
VK · dòng 2127
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 2176
202225% 202325% 202416% 202516% 202616% 202716%
VN-EAEU
EAV · dòng 2169
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
AHKFTA
AKH · dòng 2181
202222% 202322% 202422% 202522% 202622% 202722%
EVFTA
EV-NK · dòng 2142
202216% 202314% 202412% 202510% 20268% 20276%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
UKVFTA
UKV · dòng 2144
202216% 202314% 202412% 202510% 20268% 20276%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
CPTPP
CPTPP · dòng 2144
(I) → 2021*13,2% (II) → 2022*11% (III) → 2023*8,8% (IV) → 2024*6,6% (V) → 2025*4,4% (VI) → 2026*2,2% (VII) → 2027*0%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 2167
202220,5% 202319,1% 202417,6% 202516,1% 202614,7% 202713,2%
RCEP B
B · dòng 2167
202220,5% 202319,1% 202417,6% 202516,1% 202614,7% 202713,2%
RCEP C
C · dòng 2167
202220,9% 202319,8% 202418,7% 202517,6% 202616,5% 202715,4%
RCEP D
D · dòng 2167
202222% 202322% 202422% 202522% 202622% 202722%
RCEP E
E · dòng 2170
202222% 202322% 202422% 202522% 202622% 202722%
RCEP F
F · dòng 2167
202220,5% 202319,1% 202417,6% 202516,1% 202614,7% 202713,2%
VIFTA
VI · dòng 2019
2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-003 Kiểm dịch
Mô tả
Chính sách mặt hàng: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Căn cứ pháp lý
01/2024/TT-BNNPTNT
Khuyến nghị
Đăng ký kiểm dịch động/thực vật theo quy định.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-009 CPTPP: mức thuế riêng “M:”
Mô tả
Ô CPTPP “2,2; M: 4,4” có mức chung 2,2% và mức “M:” 4.4% (thường hiểu là biểu áp dụng cho Mê-hi-cô – cần xác minh).
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-010 Khác biệt giữa biểu tổng hợp và biểu FTA gốc
Mô tả
CPTPP: biểu tổng hợp BT2026 ghi “2,2; M: 4,4”, biểu FTA gốc kỳ (VI) ghi “2,2”.
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
Mô tả
AHKFTA 22%, RCEP (Phụ lục D) 22%, RCEP (Phụ lục E) 22%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (22%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
Dữ liệu liên quan
MFN 22%
Khuyến nghị
Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 1602.31 có 3 dòng thuế; dòng 1602.31.91 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN).
Dữ liệu liên quan
1602.31.10 Đóng bao bì kín khí để bán lẻ; 1602.31.99 Loại khác
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 1602.31.91. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 22% của mã 1602.31.91 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2156), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.

2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.

2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022