Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1602.41
Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects / - Of swine: / - - Hams and cuts thereof:
2 dòng thuế thuộc 1602.41
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1602.41.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.41.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: / - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |