Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1602.49
Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects / - Of swine: / - - Other, including mixtures:
4 dòng thuế thuộc 1602.49
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1602.49.11 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Thịt nguội: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.49.19 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Thịt nguội: / - - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.49.91 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.49.99 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ lợn: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 33% | 22% | 8 / 10 (nhiều mức) |