Chương 17 · Đường và các loại kẹo đường
1701
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form
6 dòng thuế thuộc 1701
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1701.12.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn / - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: / - - Đường củ cải | kg | 37,5% · ngoài hạn ngạch 120% | 25% · ngoài hạn ngạch 80% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1701.13.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn / - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: / - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | kg | 37,5% · ngoài hạn ngạch 120% | 25% · ngoài hạn ngạch 80% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1701.14.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn / - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: / - - Các loại đường mía khác | kg | 37,5% · ngoài hạn ngạch 120% | 25% · ngoài hạn ngạch 80% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1701.91.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn / - Loại khác: / - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 60% · ngoài hạn ngạch 150% | 40% · ngoài hạn ngạch 100% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1701.99.10 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Đường đã tinh luyện | kg | 60% · ngoài hạn ngạch 127,5% | 40% · ngoài hạn ngạch 85% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1701.99.90 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 60% · ngoài hạn ngạch 127,5% | 40% · ngoài hạn ngạch 85% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |