PHẦN IV · Chương 17

Đường và các loại kẹo đường

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);

(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hóa học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc

(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.

2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00 - - Đường củ cải kg 37,5% · ngoài hạn ngạch 120% 25% · ngoài hạn ngạch 80% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1701.13.00 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này kg 37,5% · ngoài hạn ngạch 120% 25% · ngoài hạn ngạch 80% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1701.14.00 - - Các loại đường mía khác kg 37,5% · ngoài hạn ngạch 120% 25% · ngoài hạn ngạch 80% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
1701.91.00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu kg 60% · ngoài hạn ngạch 150% 40% · ngoài hạn ngạch 100% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1701.99 - - Loại khác:
1701.99.10 - - - Đường đã tinh luyện kg 60% · ngoài hạn ngạch 127,5% 40% · ngoài hạn ngạch 85% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1701.99.90 - - - Loại khác kg 60% · ngoài hạn ngạch 127,5% 40% · ngoài hạn ngạch 85% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702 Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.20.00 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích kg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.30 - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
1702.30.10 - - Glucoza kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.30.20 - - Xirô glucoza kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1702.40.00 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.50.00 - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.60 - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10 - - Fructoza kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.60.20 - - Xirô fructoza kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1702.90 - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11 - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.90.19 - - - Loại khác kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.90.20 - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1702.90.30 - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.90.40 - - Đường caramen kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
1702.90.51 - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1702.90.59 - - - Loại khác (SEN) kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
1702.90.91 - - - Xi rô đường kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1702.90.99 - - - Loại khác kg 22,5% 15% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
1703.10 - Mật mía:
1703.10.10 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu kg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1703.10.90 - - Loại khác kg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1703.90 - Loại khác:
1703.90.10 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu kg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1703.90.90 - - Loại khác kg 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1704 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1704.10.00 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1704.90 - Loại khác:
1704.90.10 - - Kẹo và viên ngậm ho kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1704.90.20 - - Sô cô la trắng kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
1704.90.91 - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1704.90.99 - - - Loại khác kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)