Chương 18 · Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1806
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
Chocolate and other food preparations containing cocoa
9 dòng thuế thuộc 1806
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1806.10.00 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.20.10 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: / - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.20.90 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: / - - Loại khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.31.00 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: / - - Có nhân | kg | 19,5% | 13% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.32.00 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: / - - Không có nhân | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.90.10 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) | kg | 19,5% | 13% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.90.30 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.90.40 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.90.90 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |