Chương 18 · Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

1806.31.00

Có nhân

  1. 1806 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
  2. - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
  3. - - Có nhân

Chocolate and other food preparations containing cocoa / - Other, in blocks, slabs or bars: / - - Filled

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 2356 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 19,5% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 13% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0% (trừ MM) Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VJEPA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 2% Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 5% Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VIFTA 5,2% Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 13% Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0 / 0 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
EVFTA 0 / 3,7 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
6,5 / 17,5 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục B)
AU
6,5 / 17,5 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục C)
CN
6,5 / 17,5 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục D)
JP
7,1 / 19,1 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục E)
KR
6,5 / 17,5 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
RCEP (Phụ lục F)
NZ
6,5 / 17,5 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
UKVFTA 0 / 3,7 (nhiều mức) Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Cần diễn giải
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 2366
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Nước không được hưởng: MM
ATIGA
AT · dòng 2327
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CTSH
AJCEP
AJ · dòng 2365
30/12/2022 - 31/3/20232% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 2367
30/12/2022 - 31/3/20234% 01/4/2023 - 31/3/20242% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
AKFTA
AK · dòng 2369
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Thuế suất kèm loại trừ: 0
AANZFTA
AANZ · dòng 2333
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 2329
30/12/20225% 31/12/2022 - 30/12/20235% 31/12/2023 - 30/12/20245% 31/12/2024 - 31/12/20255% 01/01/2026 - 31/12/20265% 01/01/2027 - 31/12/20275%
VKFTA
VK · dòng 2327
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 2376
202210% 20238% 20246% 20254% 20262% 20270%
VN-EAEU
EAV · dòng 2369
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 2381
202213% 202313% 202413% 202513% 202613% 202713%
EVFTA
EV-NK · dòng 2348
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
UKVFTA
UKV · dòng 2350
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
CPTPP
CPTPP · dòng 2346
(I) → 2021*Không có dữ liệu (II) → 2022*Không có dữ liệu (III) → 2023*Không có dữ liệu (IV) → 2024*Không có dữ liệu (V) → 2025*Không có dữ liệu (VI) → 2026*Không có dữ liệu (VII) → 2027*Không có dữ liệu
RCEP A
RCEPT-A · dòng 2367
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP B
B · dòng 2367
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP C
C · dòng 2367
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP D
D · dòng 2367
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP E
E · dòng 2370
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
RCEP F
F · dòng 2367
2022Không có dữ liệu 2023Không có dữ liệu 2024Không có dữ liệu 2025Không có dữ liệu 2026Không có dữ liệu 2027Không có dữ liệu
VIFTA
VI · dòng 2208
202410,4% 20257,8% 20265,2% 20272,6%
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
Mô tả
AHKFTA 13%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (13%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
Dữ liệu liên quan
MFN 13%
Khuyến nghị
Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 1806.31.00. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 13% của mã 1806.31.00 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2356), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Chế phẩm thực phẩm có hàm lượng trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(b) Các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.

2. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022