Chương 18 · Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1806.20
Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
Chocolate and other food preparations containing cocoa / - Other preparations in blocks, slabs or bars weighing more than 2 kg or in liquid, paste, powder, granular or other bulk form in containers or immediate packings, of a content exceeding 2 kg:
2 dòng thuế thuộc 1806.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1806.20.10 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: / - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.20.90 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: / - - Loại khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |