Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2001
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid
3 dòng thuế thuộc 2001
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001.10.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Dưa chuột và dưa chuột ri | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2001.90.10 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Hành tây | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2001.90.90 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |