PHẦN IV · Chương 20

Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (17)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;

(b) Chất béo và dầu thực vật (Chương 15);

(c) Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(d) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc

(e) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.

2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).

3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tùy theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a).

4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.

5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.

6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22).

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.

2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.

3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2001 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00 - Dưa chuột và dưa chuột ri kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2001.90 - Loại khác:
2001.90.10 - - Hành tây kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2001.90.90 - - Loại khác kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00 - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2002.90 - Loại khác:
2002.90.10 - - Bột cà chua dạng sệt (SEN) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2002.90.20 - - Bột cà chua kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2002.90.90 - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2003 Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00 - Nấm thuộc chi Agaricus kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2003.90 - Loại khác:
2003.90.10 - - Nấm cục (truffles) kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2003.90.90 - - Loại khác kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00 - Khoai tây kg 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
2004.90 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2004.90.90 - - Loại khác kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2005 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10 - Rau đồng nhất:
2005.10.20 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.10.30 - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.20 - Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) kg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.20.19 - - - Loại khác (SEN) kg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
2005.20.91 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.20.99 - - - Loại khác kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.40.00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00 - - Đã bóc vỏ kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.59 - - Loại khác:
2005.59.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.59.90 - - - Loại khác kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.60.00 - Măng tây kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.70.00 - Ô liu kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.80.00 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00 - - Măng tre kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.99 - - Loại khác:
2005.99.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2005.99.90 - - - Loại khác kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2006.00.00 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2007 Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00 - Chế phẩm đồng nhất kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
2007.91.00 - - Từ quả thuộc chi cam quýt kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2007.99 - - Loại khác:
2007.99.10 - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2007.99.20 - - - Mứt và thạch trái cây kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2007.99.30 - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN) kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2007.99.90 - - - Loại khác kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008 Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11 - - Lạc:
2008.11.10 - - - Đã rang kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.11.20 - - - Bơ lạc kg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.11.90 - - - Loại khác kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.19 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10 - - - Hạt điều kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
2008.19.91 - - - - Đã rang kg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.19.99 - - - - Loại khác kg 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.20 - Dứa:
2008.20.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.20.90 - - Loại khác kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.30 - Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.30.90 - - Loại khác kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.40.00 - Lê kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.50.00 - Mơ kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.60 - Anh đào (Cherries):
2008.60.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.60.90 - - Loại khác kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.70 - Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.70.90 - - Loại khác kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.80.00 - Dâu tây kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00 - - Lõi cây cọ kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.93 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10 - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.93.90 - - - Loại khác kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.97 - - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.97.20 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.97.90 - - - Loại khác kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.99 - - Loại khác:
2008.99.10 - - - Quả vải kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.99.20 - - - Quả nhãn kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.99.30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.99.40 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2008.99.90 - - - Loại khác kg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2009 Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00 - - Đông lạnh kg/lít 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.12.00 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.19.00 - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00 - - Với trị giá Brix không quá 20 kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.29.00 - - Loại khác kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00 - - Với trị giá Brix không quá 20 kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.39.00 - - Loại khác kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nước dứa ép:
2009.41.00 - - Với trị giá Brix không quá 20 kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.49.00 - - Loại khác kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.50.00 - Nước cà chua ép kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00 - - Với trị giá Brix không quá 30 kg/lít 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.69.00 - - Loại khác kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nước táo ép:
2009.71.00 - - Với trị giá Brix không quá 20 kg/lít 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.79.00 - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81 - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.81.90 - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.89 - - Loại khác:
2009.89.10 - - - Nước ép từ quả lý chua đen kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.89.20 - - - Nước dừa (SEN) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.89.30 - - - Nước dừa cô đặc (SEN) kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.89.40 - - - Nước xoài ép cô đặc kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
2009.89.91 - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.89.99 - - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.90 - Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
2009.90.91 - - - Dùng ngay được kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2009.90.99 - - - Loại khác kg/lít 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)