Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

2002

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

Tomatoes prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 2485 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2002

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2002.10.00Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếngkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
2002.90.10Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Bột cà chua dạng sệt (SEN)kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2002.90.20Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Bột cà chuakg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2002.90.90Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)