Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2002
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Tomatoes prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid
4 dòng thuế thuộc 2002
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2002.10.00 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2002.90.10 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Bột cà chua dạng sệt (SEN) | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2002.90.20 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Bột cà chua | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2002.90.90 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |