Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2003
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid
3 dòng thuế thuộc 2003
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2003.10.00 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Nấm thuộc chi Agaricus | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2003.90.10 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Nấm cục (truffles) | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2003.90.90 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |