Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

2004.90

Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, frozen, other than products of heading 20.06 / - Other vegetables and mixtures of vegetables:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2498 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2004.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2004.90.10Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: / - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏkg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2004.90.90Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: / - - Loại kháckg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)