Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2005
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06
16 dòng thuế thuộc 2005
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005.10.20 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau đồng nhất: / - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.10.30 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau đồng nhất: / - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.20.11 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Khoai tây: / - - Dạng thanh và que: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.20.19 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Khoai tây: / - - Dạng thanh và que: / - - - Loại khác (SEN) | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.20.91 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Khoai tây: / - - Loại khác: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.20.99 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Khoai tây: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.40.00 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.51.00 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đã bóc vỏ | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.59.10 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại khác: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.59.90 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.60.00 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Măng tây | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.70.00 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Ô liu | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.80.00 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.91.00 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: / - - Măng tre | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.99.10 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.99.90 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |