Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2008
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere specified or included
28 dòng thuế thuộc 2008
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2008.11.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Lạc: / - - - Đã rang | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.11.20 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Lạc: / - - - Bơ lạc | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.11.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Lạc: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.19.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Hạt điều | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.19.91 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Đã rang | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.19.99 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.20.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Dứa: / - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.20.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Dứa: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.30.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả thuộc chi cam quýt: / - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.30.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả thuộc chi cam quýt: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.40.00 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Lê | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.50.00 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Mơ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.60.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Anh đào (Cherries): / - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.60.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Anh đào (Cherries): / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.70.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Đào, kể cả quả xuân đào: / - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.70.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Đào, kể cả quả xuân đào: / - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.80.00 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Dâu tây | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.91.00 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Lõi cây cọ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.93.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): / - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.93.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): / - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.97.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Dạng hỗn hợp: / - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.97.20 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Dạng hỗn hợp: / - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.97.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Dạng hỗn hợp: / - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.99.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Loại khác: / - - - Quả vải | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.99.20 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Loại khác: / - - - Quả nhãn | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.99.30 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Loại khác: / - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.99.40 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.99.90 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |