Chương 21 · Các chế phẩm ăn được khác

2104.10

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:

Soups and broths and preparations therefor; homogenised composite food preparations / - Soups and broths and preparations therefor:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2668 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2104.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2104.10.11Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất / - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: / - - Chứa thịt: / - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2104.10.19Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất / - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: / - - Chứa thịt: / - - - Loại kháckg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2104.10.91Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất / - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: / - - Loại khác: / - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2104.10.99Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất / - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)