PHẦN IV · Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (14)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;
(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);
(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);
(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;
(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;
(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.
2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.
3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.
(1): Tham khảo TCVN 9702:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2101 | Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng | ||||
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | |||||
| 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | ||||
| - - - Cà phê hòa tan (1): | |||||
| 2101.11.11 | - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.11.19 | - - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.11.90 | - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.12 | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | ||||
| 2101.12.10 | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 2101.12.91 | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.12.92 | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.12.99 | - - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | ||||
| 2101.20.20 | - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.20.30 | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.20.90 | - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2101.30.00 | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2102 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế | ||||
| 2102.10.00 | - Men sống | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2102.20 | - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: | ||||
| 2102.20.10 | - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2102.20.90 | - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2102.30.00 | - Bột nở đã pha chế | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | ||||
| 2103.10.00 | - Nước xốt đậu tương | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.20.00 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.30.00 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: | |||||
| 2103.90.11 | - - - Tương ớt | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.12 | - - - Nước mắm | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.13 | - - - Nước xốt loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.19 | - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: | |||||
| 2103.90.21 | - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.29 | - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2104 | Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất | ||||
| 2104.10 | - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: | ||||
| - - Chứa thịt: | |||||
| 2104.10.11 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2104.10.19 | - - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 2104.10.91 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2104.10.99 | - - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2104.20 | - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: | ||||
| - - Chứa thịt: | |||||
| 2104.20.11 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2104.20.19 | - - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 2104.20.91 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2104.20.99 | - - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2105.00.00 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 2106.10.00 | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Đậu phụ: | |||||
| 2106.90.11 | - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.12 | - - - Đậu phụ tươi (tofu) | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.19 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.20 | - - Cồn dạng bột | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.30 | - - Kem không sữa | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Chất chiết nấm men tự phân: | |||||
| 2106.90.41 | - - - Dạng bột | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.49 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | |||||
| 2106.90.53 | - - - Sản phẩm từ sâm | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.54 | - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.55 | - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.59 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | |||||
| - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: | |||||
| 2106.90.61 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.62 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống: | |||||
| 2106.90.64 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.65 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.66 | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.67 | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.69 | - - - Loại khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm: | |||||
| 2106.90.71 | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.72 | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.73 | - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ: | |||||
| 2106.90.81 | - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.89 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 2106.90.91 | - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.92 | - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.93 | - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.95 | - - - Seri kaya (SEN) | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.96 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.97 | - - - Tempeh (SEN) | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.98 | - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) | kg | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2106.90.99 | - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |