Chương 23 · Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
2309.10
Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
Preparations of a kind used in animal feeding / - Dog or cat food, put up for retail sale:
2 dòng thuế thuộc 2309.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2309.10.10 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: / - - Chứa thịt | kg | 10,5% | 7% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2309.10.90 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật / - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: / - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |