PHẦN IV · Chương 23

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (5)

Chú giải

1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2301 Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2301.10.00 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2301.20 - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10 - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2301.20.20 - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2301.20.90 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2302 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2302.10.00 - Từ ngô kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2302.30 - Từ lúa mì:
2302.30.10 - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2302.30.90 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2302.40 - Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10 - - Từ thóc gạo kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2302.40.90 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2302.50.00 - Từ cây họ đậu kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2303 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10 - - Từ sắn hoặc cọ sago kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2303.10.90 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2303.20.00 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2303.30.00 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2304 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2304.00.10 - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bột đậu tương thô:
2304.00.21 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) kg 3% 2% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2304.00.29 - - Loại khác kg 0% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2304.00.90 - Loại khác kg 0% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2305.00.00 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00 - Từ hạt bông kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.20.00 - Từ hạt lanh kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.30.00 - Từ hạt hướng dương kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41 - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10 - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.41.20 - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.49 - - Loại khác:
2306.49.10 - - - Từ hạt cải dầu rape khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.49.20 - - - Từ hạt cải dầu colza khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.50.00 - Từ dừa hoặc cùi dừa kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.60 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10 - - Dạng xay hoặc dạng viên kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.60.90 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.90 - Loại khác:
2306.90.10 - - Từ mầm ngô kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2306.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2307.00.00 Bã rượu vang; cặn rượu kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2308.00.00 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
2309.10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10 - - Chứa thịt kg 10,5% 7% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.10.90 - - Loại khác kg 10,5% 7% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90 - Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11 - - - Loại dùng cho gia cầm kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.12 - - - Loại dùng cho lợn kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.13 - - - Loại dùng cho tôm kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.14 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.19 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.20 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2309.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)