Chương 24 · Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
2401.30
Phế liệu lá thuốc lá:
Unmanufactured tobacco; tobacco refuse / - Tobacco refuse:
2 dòng thuế thuộc 2401.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2401.30.10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Phế liệu lá thuốc lá: / - - Cọng thuốc lá | kg | 22,5% · ngoài hạn ngạch 120% | 15% · ngoài hạn ngạch 80% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2401.30.90 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Phế liệu lá thuốc lá: / - - Loại khác | kg | 45% · ngoài hạn ngạch 135% | 30% · ngoài hạn ngạch 90% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |