Chương 24 · Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

2401

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

Unmanufactured tobacco; tobacco refuse

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 2931 SOURCE

13 dòng thuế thuộc 2401

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2401.10.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá chưa tước cọng: / - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)kg 45% · ngoài hạn ngạch 120% 30% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.10.20Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá chưa tước cọng: / - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngkg 45% · ngoài hạn ngạch 135% 30% · ngoài hạn ngạch 90% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.10.40Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá chưa tước cọng: / - - Loại Burleykg 45% · ngoài hạn ngạch 120% 30% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.10.50Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá chưa tước cọng: / - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóngkg 45% · ngoài hạn ngạch 120% 30% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.10.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá chưa tước cọng: / - - Loại kháckg 45% · ngoài hạn ngạch 135% 30% · ngoài hạn ngạch 90% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.20.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: / - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)kg 45% · ngoài hạn ngạch 120% 30% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.20.20Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: / - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngkg 45% · ngoài hạn ngạch 135% 30% · ngoài hạn ngạch 90% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.20.30Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: / - - Loại Orientalkg 45% · ngoài hạn ngạch 135% 30% · ngoài hạn ngạch 90% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.20.40Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: / - - Loại Burleykg 45% · ngoài hạn ngạch 120% 30% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.20.50Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: / - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)kg 45% · ngoài hạn ngạch 120% 30% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.20.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: / - - Loại kháckg 45% · ngoài hạn ngạch 135% 30% · ngoài hạn ngạch 90% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.30.10Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Phế liệu lá thuốc lá: / - - Cọng thuốc lákg 22,5% · ngoài hạn ngạch 120% 15% · ngoài hạn ngạch 80% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
2401.30.90Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá / - Phế liệu lá thuốc lá: / - - Loại kháckg 45% · ngoài hạn ngạch 135% 30% · ngoài hạn ngạch 90% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)