Chương 24 · Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
2402.20
Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes / - Cigarettes containing tobacco:
3 dòng thuế thuộc 2402.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2402.20.10 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: / - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2402.20.20 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: / - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2402.20.90 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá / - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: / - - Loại khác | kg | 202,5% | 135% | 10 / 8 (nhiều mức) |