Chương 24 · Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

2404.92.90

Loại khác

  1. 2404 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
  2. - Loại khác:
  3. 2404.92 - - Loại thẩm thấu qua da:
  4. - - - Loại khác

Products containing tobacco, reconstituted tobacco, nicotine, or tobacco or nicotine substitutes, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body / - Other: / - - For transdermal application: / - - - Other

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Mã mới 2023 Nguồn: BT2026 dòng 2995 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 75% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 50% 144/2024/NĐ-CP · 01/11/2024
Thuế GTGT (VAT) 10 / 8 (nhiều mức) 174/2025/NĐ-CP - PL2 · 30/06/20025 (ngày trong file nguồn không hợp lệ, giữ nguyên)
Thuế tiêu thụ đặc biệt 75% 66/2025/QH15 · 14/06/2025
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Ghi chú giảm VAT: Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
CPTPP 13,1% · M: 15% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 28,1% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 28,1% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AANZFTA 30% Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 30% Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 30% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 50% Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 50% Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu
AHKFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AIFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AJCEP * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
AKFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
ATIGA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục B)
AU
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục C)
CN
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục D)
JP
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục E)
KR
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
RCEP (Phụ lục F)
NZ
* không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VCFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VJEPA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Không được hưởng (*)
VIFTA * không hưởng ưu đãi Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Không được hưởng (*)

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 2982
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)50%
ATIGA
AT · dòng 2943
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99
AJCEP
AJ · dòng 2981
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi 01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi 01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi 01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi 01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi 01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
VJEPA
VJ · dòng 2985
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi 01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi 01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi 01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi 01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi 01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
AKFTA
AK · dòng 2985
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* không hưởng ưu đãi
Thuế suất kèm loại trừ: *
AANZFTA
AANZ · dòng 2949
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)30%
Cột thuế suất F (ẩn): 30
AIFTA
AI · dòng 2945
30/12/2022* không hưởng ưu đãi 31/12/2022 - 30/12/2023* không hưởng ưu đãi 31/12/2023 - 30/12/2024* không hưởng ưu đãi 31/12/2024 - 31/12/2025* không hưởng ưu đãi 01/01/2026 - 31/12/2026* không hưởng ưu đãi 01/01/2027 - 31/12/2027* không hưởng ưu đãi
VKFTA
VK · dòng 2945
202230% 202330% 202430% 202530% 202630% 202730%
VCFTA
VC · dòng 2992
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
VN-EAEU
EAV · dòng 2989
202230% 202330% 202430% 202530% 202630% 202730%
AHKFTA
AKH · dòng 2997
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
EVFTA
EV-NK · dòng 2968
202240,6% 202337,5% 202434,3% 202531,2% 202628,1% 202725%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
UKVFTA
UKV · dòng 2970
202240,6% 202337,5% 202434,3% 202531,2% 202628,1% 202725%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
CPTPP
CPTPP · dòng 2966
(I) → 2021*22,5% (II) → 2022*20,6% (III) → 2023*18,7% (IV) → 2024*16,8% (V) → 2025*15% (VI) → 2026*13,1% (VII) → 2027*11,2%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 2989
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP B
B · dòng 2989
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP C
C · dòng 2989
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP D
D · dòng 2989
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP E
E · dòng 2992
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
RCEP F
F · dòng 2989
2022* không hưởng ưu đãi 2023* không hưởng ưu đãi 2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
VIFTA
VI · dòng 2786
2024* không hưởng ưu đãi 2025* không hưởng ưu đãi 2026* không hưởng ưu đãi 2027* không hưởng ưu đãi
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-009 CPTPP: mức thuế riêng “M:”
Mô tả
Ô CPTPP “13,1; M: 15” có mức chung 13,1% và mức “M:” 15% (thường hiểu là biểu áp dụng cho Mê-hi-cô – cần xác minh).
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-010 Khác biệt giữa biểu tổng hợp và biểu FTA gốc
Mô tả
CPTPP: biểu tổng hợp BT2026 ghi “13,1; M: 15”, biểu FTA gốc kỳ (VI) ghi “13,1”.
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
Mô tả
ACFTA 50%, VN-LAO 50%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (50%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
Dữ liệu liên quan
MFN 50%
Khuyến nghị
Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 2404.92 có 2 dòng thuế; dòng 2404.92.90 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Loại khác.
Dữ liệu liên quan
2404.92.10 Miếng dán nicotin (SEN)
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-004 Mã HS mới từ Danh mục 2023
Mô tả
Mã 2404.92.90 được đánh dấu là mã mới bổ sung trong biểu thuế 2023 (worksheet MOI). Hợp đồng, C/O hoặc tài liệu cũ có thể dùng mã 2017.
Dữ liệu liên quan
MOI: 2404.92.90
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “10/8”. Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
Căn cứ pháp lý
174/2025/NĐ-CP - PL2
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-002 Chịu thuế tiêu thụ đặc biệt
Mô tả
Cột TTĐB ghi “75”.
Căn cứ pháp lý
66/2025/QH15
Khuyến nghị
Xác định mức thuế TTĐB theo Biểu thuế TTĐB 2026 (Luật 66/2025/QH15).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 2404.92.90. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 50% của mã 2404.92.90 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2995), căn cứ 144/2024/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
144/2024/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).

2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kỳ nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.

3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022