Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2522
Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25
3 dòng thuế thuộc 2522
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2522.10.00 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 / - Vôi sống | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2522.20.00 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 / - Vôi tôi | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2522.30.00 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 / - Vôi thủy lực | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |