PHẦN V · Chương 25

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (18)

Chú giải

1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hóa chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các quy trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ quy trình khác với quy trình đã ghi trong từng nhóm hàng.

Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);

(b) Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21);

(c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;

(d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33);

(e) Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16);

(f) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);

(g) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);

(h) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01);

(i) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc

(k) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).

3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.

4. Không kể những đề cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.

(1) Tham khảo TCVN 2682:2020, TCVN 7024:2013

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2501 Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
2501.00.10 - Muối thực phẩm kg 45% · ngoài hạn ngạch 90% 30% · ngoài hạn ngạch 60% 10 / 8 (nhiều mức)
2501.00.20 - Muối mỏ chưa chế biến kg 45% · ngoài hạn ngạch 90% 30% · ngoài hạn ngạch 60% 10 / 8 (nhiều mức)
2501.00.50 - Nước biển kg 22,5% · ngoài hạn ngạch 75% 15% · ngoài hạn ngạch 50% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác:
2501.00.91 - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) kg 22,5% · ngoài hạn ngạch 75% 15% · ngoài hạn ngạch 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2501.00.93 - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) kg 22,5% · ngoài hạn ngạch 75% 15% · ngoài hạn ngạch 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2501.00.99 - - Loại khác kg 22,5% · ngoài hạn ngạch 75% 15% · ngoài hạn ngạch 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2502.00.00 Pirít sắt chưa nung kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2503.00.00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2504 Graphit tự nhiên
2504.10.00 - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2504.90.00 - Loại khác kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2505 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00 - Cát oxit silic và cát thạch anh kg/m3 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2505.90.00 - Loại khác kg/m3 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2506 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2506.10.00 - Thạch anh kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2506.20.00 - Quartzite kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2507.00.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2508 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00 - Bentonite kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2508.30.00 - Đất sét chịu lửa kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2508.40 - Đất sét khác:
2508.40.10 - - Đất hồ (đất tẩy màu) kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2508.40.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2508.50.00 - Andalusite, kyanite và sillimanite kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2508.60.00 - Mullite kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2508.70.00 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2509.00.00 Đá phấn kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2510 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10 - Chưa nghiền:
2510.10.10 - - Apatít (apatite) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2510.10.90 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2510.20 - Đã nghiền:
2510.20.10 - - Apatít (apatite) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2510.20.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2511 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.10.00 - Bari sulphat tự nhiên (barytes) kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2511.20.00 - Bari carbonat tự nhiên (witherite) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2512.00.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2513.10.00 - Đá bọt kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2513.20.00 - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2514.00.00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2515 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2515.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10 - - - Dạng khối (SEN) kg 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2515.12.20 - - - Dạng tấm (SEN) kg 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2515.20.00 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa kg 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2516 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2516.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10 - - - Dạng khối (SEN) kg 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2516.12.20 - - - Dạng tấm (SEN) kg 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2516.20 - Đá cát kết:
2516.20.10 - - Thô hoặc đã đẽo thô kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2516.20.20 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2516.90.00 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng kg 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2517 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt kg/m3 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2517.20.00 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 kg/m3 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2517.30.00 - Đá dăm trộn nhựa đường kg/m3 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00 - - Từ đá hoa (marble) kg/m3 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2517.49.00 - - Loại khác kg/m3 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2518 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2518.10.00 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2518.20.00 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2519 Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
2519.10.00 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2519.90 - Loại khác:
2519.90.10 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2519.90.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2520 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.10.00 - Thạch cao; thạch cao khan kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2520.20 - Thạch cao plaster:
2520.20.10 - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2520.20.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2521.00.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
2522.10.00 - Vôi sống kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2522.20.00 - Vôi tôi kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2522.30.00 - Vôi thủy lực kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2523 Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10 - Clanhke xi măng (1):
2523.10.10 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2523.10.90 - - Loại khác kg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Xi măng poóc lăng (1):
2523.21.00 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2523.29 - - Loại khác:
2523.29.10 - - - Xi măng màu kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2523.29.90 - - - Loại khác kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2523.30.00 - Xi măng nhôm kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2523.90.00 - Xi măng thủy lực khác kg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2524 Amiăng.
2524.10.00 - Crocidolite kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2524.90.00 - Loại khác kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2525 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
2525.10.00 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2525.20.00 - Bột mi ca kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2525.30.00 - Phế liệu mi ca kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2526 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2526.20 - Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10 - - Bột talc kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2526.20.90 - - Loại khác kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2528.00.00 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2529 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
2529.10 - Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN) kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2529.10.90 - - Loại khác kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
- Khoáng fluorite:
2529.21.00 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2529.22.00 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2529.30.00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2530.10.00 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.20 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10 - - Kiezerit kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.20.20 - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.90 - Loại khác:
2530.90.10 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.90.90 - - Loại khác kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)