Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2523
Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers
7 dòng thuế thuộc 2523
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2523.10.10 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Clanhke xi măng (1): / - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2523.10.90 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Clanhke xi măng (1): / - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2523.21.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2523.29.10 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Loại khác: / - - - Xi măng màu | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2523.29.90 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2523.30.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng nhôm | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2523.90.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng thủy lực khác | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |