Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2525
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
Mica, including splittings; mica waste
3 dòng thuế thuộc 2525
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2525.10.00 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca / - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2525.20.00 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca / - Bột mi ca | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2525.30.00 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca / - Phế liệu mi ca | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |