Chương 27 · Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
2704
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
Coke and semi-coke of coal, of lignite or of peat, whether or not agglomerated; retort carbon
3 dòng thuế thuộc 2704
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2704.00.10 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá / - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2704.00.20 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá / - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2704.00.30 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá / - Muội bình chưng than đá | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |