PHẦN V · Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (20)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11;
(b) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.
2. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.
Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39).
3. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:
(a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thủy lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện đã sử dụng);
(b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hóa chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và
(c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hòa lẫn với nước, như dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất).
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzol (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen.
4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương với phương pháp ASTM D 86).
5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm 27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm nhiên liệu, được làm từ chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chưa qua sử dụng.
(1) Tham khảo TCVN 3575-81
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*) Cut-backs: thường chứa hàm lượng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng được sử dụng cho rải mặt đường.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2701 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||||
| - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | |||||
| 2701.11.00 | - - Anthracite | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2701.12 | - - Than bi-tum: | ||||
| 2701.12.10 | - - - Than để luyện cốc (SEN) | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2701.12.90 | - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2701.19.00 | - - Than đá loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2702 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền | ||||
| 2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2703 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh | ||||
| 2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2704 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | ||||
| 2704.00.10 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2704.00.30 | - Muội bình chưng than đá | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2706.00.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2707 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm | ||||
| 2707.10.00 | - Benzen | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2707.20.00 | - Toluen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2707.30.00 | - Xylen | kg/lít | 4,5% | 3% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2707.40.00 | - Naphthalen | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2707.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2707.91.00 | - - Dầu creosote | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2707.99 | - - Loại khác: | ||||
| 2707.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2707.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2708 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác | ||||
| 2708.10.00 | - Nhựa chưng (hắc ín) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2708.20.00 | - Than cốc nhựa chưng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2709 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô | ||||
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | kg/lít | 0% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2709.00.20 | - Condensate | kg/lít | 4,5% | 3% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2709.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2710 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) | ||||
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | |||||
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | ||||
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: | |||||
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.13 | - - - - RON khác | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: | |||||
| - - - - RON 97 và cao hơn: | |||||
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế | kg/lít | 15% | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol | kg/lít | 15% | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: | |||||
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế | kg/lít | 15% | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol | kg/lít | 15% | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - RON khác: | |||||
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | |||||
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.40 | - - - Tetrapropylene | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.50 | - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.60 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.70 | - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.80 | - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | kg/lít | 15% | 10% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 2710.12.91 | - - - - Alpha olefins | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.12.99 | - - - - Loại khác | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19 | - - Loại khác: | ||||
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.30 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: | |||||
| 2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.45 | - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.46 | - - - - Dầu bôi trơn khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) | kg/lít | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.60 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | |||||
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | kg/lít | 10,5% | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | kg/lít | 10,5% | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | kg/lít | 10,5% | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | kg/lít | 10,5% | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | kg/lít | 10,5% | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | kg/lít | 10,5% | 7% (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | kg/lít | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Dầu thải: | |||||
| 2710.91.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2710.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2711 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác | ||||
| - Dạng hóa lỏng: | |||||
| 2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | kg/lít | 3% | 2% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2711.12.00 | - - Propan | kg/lít | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2711.13.00 | - - Butan | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | ||||
| 2711.14.10 | - - - Etylen | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2711.14.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2711.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Dạng khí: | |||||
| 2711.21 | - - Khí tự nhiên: | ||||
| 2711.21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN) | kg/lít | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2711.21.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2711.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2712 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu | ||||
| 2712.10.00 | - Vazơlin (petroleum jelly) | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2712.20.00 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2712.90 | - Loại khác: | ||||
| 2712.90.10 | - - Sáp parafin | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2712.90.90 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2713 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | ||||
| - Cốc dầu mỏ: | |||||
| 2713.11.00 | - - Chưa nung | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2713.12.00 | - - Đã nung | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2713.20.00 | - Bi-tum dầu mỏ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2713.90.00 | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | kg | 0% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2714 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic | ||||
| 2714.10.00 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2714.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2715 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) | ||||
| 2715.00.10 | - Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN) | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2715.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2716.00.00 | Năng lượng điện. | kWh | 1,5% | 1% | 8 / 10 (nhiều mức) |