Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2804

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

Hydrogen, rare gases and other non-metals

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3439 SOURCE

11 dòng thuế thuộc 2804

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2804.10.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Hydrokg/m3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.21.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Khí hiếm: / - - Argonkg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.29.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Khí hiếm: / - - Loại kháckg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.30.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Nitơkg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.40.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Oxykg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.50.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Bo; telukg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.61.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Silic: / - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.69.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Silic: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.70.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Phosphokg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.80.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Arsenkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.90.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác / - Selenkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)