PHẦN VI · Chương 28

Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (50)

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:

(a) Các nguyên tố hóa học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;

(b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;

(c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;

(d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;

(e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.

2. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này:

(a) Oxit carbon, hydroxyanua và axit funminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);

(b) Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);

(c) Carbon disulphua (nhóm 28.13);

(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio-cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42);

(e) Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31).

3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chương này không bao gồm:

(a) Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần V;

(b) Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;

(c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;

(d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; frit thủy tinh và thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07;

(e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hỏa hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;

(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;

(g) Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại được thiêu kết (carbua kim loại được thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc

(h) Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).

4. Các axit phức đã được xác định về mặt hóa học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.

5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.

Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức được phân loại trong nhóm 28.42.

6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:

(a) Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;

(b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau;

(c) Hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, đã hoặc chưa trộn với nhau;

(d) Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002 μCi/g);

(e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;

(f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.

Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:

7. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.

8. Các nguyên tố hóa học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chương 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

PHÂN CHƯƠNG II

AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI

PHÂN CHƯƠNG III

HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LOẠI

PHÂN CHƯƠNG IV

BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI

PHÂN CHƯƠNG V

MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI

PHÂN CHƯƠNG VI

LOẠI KHÁC

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
- các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn;
- hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã được làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.
2801 Flo, clo, brom và iot
2801.10.00 - Clo kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2801.20.00 - Iot kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2801.30.00 - Flo; brom kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2802.00.00 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2803 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
2803.00.20 - Muội axetylen kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Muội carbon khác:
2803.00.41 - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2803.00.49 - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2803.00.90 - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
2804.10.00 - Hydro kg/m3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Khí hiếm:
2804.21.00 - - Argon kg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.29.00 - - Loại khác kg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.30.00 - Nitơ kg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.40.00 - Oxy kg/m3 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.50.00 - Bo; telu kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Silic:
2804.61.00 - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.69.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.70.00 - Phospho kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.80.00 - Arsen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2804.90.00 - Selen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2805 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00 - - Natri kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2805.12.00 - - Canxi kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2805.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2805.30.00 - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2805.40.00 - Thủy ngân kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2806 Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
2806.10.00 - Hydro clorua (axit hydrocloric) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2806.20.00 - Axit clorosulphuric kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2807 Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
2807.00.10 - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2807.00.90 - Loại khác kg/lít 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2808.00.00 Axit nitric; axit sulphonitric. kg/lít 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2809 Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2809.10.00 - Diphospho pentaoxit kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20 - Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31 - - - Axit hypophosphoric (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.32 - - - Axit phosphoric (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.39 - - - Loại khác (SEN) kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
2809.20.91 - - - Axit hypophosphoric kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.92 - - - Axit phosphoric kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.99 - - - Loại khác kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2810 Oxit bo; axit boric
2810.00.10 - Oxit bo kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2810.00.20 - Axit boric kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00 - - Hydro florua (axit hydrofloric) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.12.00 - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.19 - - Loại khác:
2811.19.10 - - - Axit arsenic kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.19.20 - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.19.90 - - - Loại khác kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00 - - Carbon dioxit kg/lít 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.22 - - Silic dioxit:
2811.22.10 - - - Dạng bột kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.22.90 - - - Loại khác kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.29 - - Loại khác:
2811.29.10 - - - Diarsenic pentaoxit kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.29.20 - - - Dioxit lưu huỳnh kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2811.29.90 - - - Loại khác kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
- Clorua và oxit clorua:
2812.11.00 - - Carbonyl diclorua (phosgene) kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.12.00 - - Phospho oxyclorua kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.13.00 - - Phospho triclorua kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.14.00 - - Phospho pentaclorua kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.15.00 - - Lưu huỳnh monoclorua kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.16.00 - - Lưu huỳnh diclorua kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.17.00 - -Thionyl clorua kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.19.00 - - Loại khác kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2812.90.00 - Loại khác kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2813 Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
2813.10.00 - Carbon disulphua kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2813.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2814 Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
2814.10.00 - Dạng khan kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2814.20.00 - Dạng dung dịch nước kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00 - - Dạng rắn kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2815.12.00 - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2815.20.00 - Kali hydroxit (potash ăn da) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2815.30.00 - Natri hoặc kali peroxit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2816 Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
2816.10.00 - Magie hydroxit và magie peroxit kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2816.40.00 - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2817 Kẽm oxit; kẽm peroxit
2817.00.10 - Kẽm oxit kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2817.00.20 - Kẽm peroxit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2818 Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
2818.10.00 - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2818.20.00 - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo kg 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2818.30.00 - Nhôm hydroxit kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2819 Crom oxit và hydroxit
2819.10.00 - Crom trioxit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2819.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2820 Mangan oxit
2820.10.00 - Mangan dioxit kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2820.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2821 Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00 - Hydroxit và oxit sắt kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2821.20.00 - Chất màu từ đất kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2822.00.00 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2823.00.00 Titan oxit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2824 Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
2824.10.00 - Chì monoxit (litharge, maxicot) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2824.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825 Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
2825.10.00 - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.20.00 - Hydroxit và oxit liti kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.30.00 - Hydroxit và oxit vanađi kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.40.00 - Hydroxit và oxit niken kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.50.00 - Hydroxit và oxit đồng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.60.00 - Germani oxit và zircon dioxit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.70.00 - Hydroxit và oxit molipđen kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.80.00 - Antimon oxit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2825.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2826 Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
2826.12.00 - - Của nhôm kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2826.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2826.30.00 - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2826.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827 Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
2827.10.00 - Amoni clorua kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.20 - Canxi clorua:
2827.20.10 - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.20.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Clorua khác:
2827.31.00 - - Của magiê kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.32.00 - - Của nhôm kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.35.00 - - Của niken kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.39 - - Loại khác:
2827.39.10 - - - Của bari hoặc của coban kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.39.20 - - - Của sắt kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.39.30 - - - Của kẽm kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.39.90 - - - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00 - - Của đồng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.49.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bromua và oxit bromua:
2827.51.00 - - Natri bromua hoặc kali bromua kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.59.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.60.00 - Iođua và iođua oxit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
2828.10.00 - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2828.90 - Loại khác:
2828.90.10 - - Natri hypoclorit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2828.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2829 Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- Clorat:
2829.11.00 - - Của natri kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2829.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2829.90 - Loại khác:
2829.90.10 - - Natri perclorat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2829.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2830 Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2830.10.00 - Natri sulphua kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2830.90 - Loại khác:
2830.90.10 - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2830.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2831 Dithionit và sulphoxylat
2831.10.00 - Của natri kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2831.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2832 Sulphit; thiosulphat
2832.10.00 - Natri sulphit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2832.20.00 - Sulphit khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2832.30.00 - Thiosulphat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2833 Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
2833.11.00 - - Dinatri sulphat kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.19.00 - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Sulphat loại khác:
2833.21.00 - - Của magiê kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.22 - - Của nhôm:
2833.22.10 - - - Loại thương phẩm (SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.22.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.24.00 - - Của niken kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.25.00 - - Của đồng kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.27.00 - - Của bari kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.29 - - Loại khác:
2833.29.20 - - - Chì sulphat tribasic kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.29.30 - - - Của crôm kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.29.40 - - - Của kẽm kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.29.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.30.00 - Phèn kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2833.40.00 - Peroxosulphat (persulphat) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2834 Nitrit; nitrat
2834.10.00 - Nitrit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nitrat:
2834.21.00 - - Của kali kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2834.29 - - Loại khác:
2834.29.10 - - - Của bismut kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2834.29.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2835.10.00 - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Phosphat:
2835.22.00 - - Của mono- hoặc dinatri kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.24.00 - - Của kali kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.25 - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
2835.25.10 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.25.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.26.00 - - Các phosphat khác của canxi kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.29 - - Loại khác:
2835.29.10 - - - Của trinatri kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.29.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Polyphosphat:
2835.31 - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10 - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.31.90 - - - Loại khác kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.39 - - Loại khác:
2835.39.10 - - - Tetranatri pyrophosphat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.39.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2836 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
2836.20.00 - Dinatri carbonat kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.30.00 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.40.00 - Kali carbonat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.50 - Canxi carbonat:
2836.50.10 - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.50.90 - - Loại khác kg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.60.00 - Bari carbonat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
2836.91.00 - - Liti carbonat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.92.00 - - Stronti carbonat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.99 - - Loại khác:
2836.99.10 - - - Amoni carbonat thương phẩm kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.99.20 - - - Chì carbonat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2836.99.90 - - - Loại khác kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2837 Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00 - - Của natri kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2837.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2837.20.00 - Xyanua phức kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
2839.11.00 - - Natri metasilicat kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2839.19 - - Loại khác:
2839.19.20 - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2839.19.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2839.90.00 - Loại khác kg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2840 Borat; peroxoborat (perborat)
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840.11.00 - - Dạng khan kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2840.19.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2840.20.00 - Borat khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2840.30.00 - Peroxoborat (perborat) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
2841.30.00 - Natri dicromat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.50.00 - Cromat và dicromat khác; peroxocromat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00 - - Kali permanganat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.69.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.70.00 - Molipdat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.80.00 - Vonframat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
2842.10.00 - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90 - Loại khác:
2842.90.10 - - Natri arsenit kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90.20 - - Muối của đồng hoặc crom kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90.30 - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2842.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2843 Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
2843.10.00 - Kim loại quý dạng keo kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Hợp chất bạc:
2843.21.00 - - Nitrat bạc kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2843.29.00 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2843.30.00 - Hợp chất vàng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2843.90.00 - Hợp chất khác; hỗn hống kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
2844.10 - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10 - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.10.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.20 - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.20.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.30 - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.30.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
2844.41.00 - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.42.00 - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.43.00 - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.44.00 - - Phế liệu phóng xạ kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2844.50.00 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2845 Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2845.10.00 - Nước nặng (deuterium oxide) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2845.20.00 - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2845.30.00 - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2845.40.00 - Heli-3 kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2845.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2846 Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2846.10.00 - Hợp chất xeri kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2846.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2847 Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10 - Dạng lỏng kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2847.00.90 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2849 Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2849.10.00 - Của canxi kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2849.20.00 - Của silic kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2849.90.00 - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2850.00.00 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2852 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
2852.10 - Được xác định về mặt hóa học:
2852.10.10 - - Thủy ngân sulphat kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2852.10.20 - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2852.10.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2852.90 - Loại khác:
2852.90.10 - - Thủy ngân tanat kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2852.90.20 - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2852.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2853 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
2853.10.00 - Cyanogen chloride (chlorcyan) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2853.90 - Loại khác:
2853.90.10 - - Nước khử khoáng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2853.90.90 - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)