PHẦN VI · Chương 28
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (50)
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các nguyên tố hóa học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;
(c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;
(e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.
2. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này:
(a) Oxit carbon, hydroxyanua và axit funminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);
(b) Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
(c) Carbon disulphua (nhóm 28.13);
(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio-cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42);
(e) Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31).
3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chương này không bao gồm:
(a) Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần V;
(b) Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;
(c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;
(d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; frit thủy tinh và thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07;
(e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hỏa hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;
(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;
(g) Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại được thiêu kết (carbua kim loại được thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc
(h) Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).
4. Các axit phức đã được xác định về mặt hóa học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.
5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.
Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức được phân loại trong nhóm 28.42.
6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
(a) Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;
(b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau;
(c) Hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, đã hoặc chưa trộn với nhau;
(d) Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002 μCi/g);
(e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;
(f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.
Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:
7. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.
8. Các nguyên tố hóa học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chương 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
PHÂN CHƯƠNG II
AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG III
HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG IV
BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG V
MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI
PHÂN CHƯƠNG VI
LOẠI KHÁC
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| - các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn; | |||||
| - hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã được làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo. | |||||
| 2801 | Flo, clo, brom và iot | ||||
| 2801.10.00 | - Clo | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2801.20.00 | - Iot | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2801.30.00 | - Flo; brom | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2802.00.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2803 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) | ||||
| 2803.00.20 | - Muội axetylen | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Muội carbon khác: | |||||
| 2803.00.41 | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2803.00.49 | - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2803.00.90 | - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác | ||||
| 2804.10.00 | - Hydro | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Khí hiếm: | |||||
| 2804.21.00 | - - Argon | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.29.00 | - - Loại khác | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.30.00 | - Nitơ | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.40.00 | - Oxy | kg/m3 | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.50.00 | - Bo; telu | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Silic: | |||||
| 2804.61.00 | - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.69.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.70.00 | - Phospho | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.80.00 | - Arsen | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2804.90.00 | - Selen | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2805 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân | ||||
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | |||||
| 2805.11.00 | - - Natri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2805.12.00 | - - Canxi | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2805.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2805.40.00 | - Thủy ngân | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2806 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric | ||||
| 2806.10.00 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2806.20.00 | - Axit clorosulphuric | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2807 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) | ||||
| 2807.00.10 | - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2807.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2808.00.00 | Axit nitric; axit sulphonitric. | kg/lít | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2809 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||
| 2809.10.00 | - Diphospho pentaoxit | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | ||||
| - - Loại dùng cho thực phẩm: | |||||
| 2809.20.31 | - - - Axit hypophosphoric (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2809.20.32 | - - - Axit phosphoric (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2809.20.39 | - - - Loại khác (SEN) | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 2809.20.91 | - - - Axit hypophosphoric | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2809.20.92 | - - - Axit phosphoric | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2809.20.99 | - - - Loại khác | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2810 | Oxit bo; axit boric | ||||
| 2810.00.10 | - Oxit bo | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2810.00.20 | - Axit boric | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại | ||||
| - Axit vô cơ khác: | |||||
| 2811.11.00 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.12.00 | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.19 | - - Loại khác: | ||||
| 2811.19.10 | - - - Axit arsenic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.19.20 | - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | |||||
| 2811.21.00 | - - Carbon dioxit | kg/lít | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.22 | - - Silic dioxit: | ||||
| 2811.22.10 | - - - Dạng bột | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.22.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2811.29.10 | - - - Diarsenic pentaoxit | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.29.20 | - - - Dioxit lưu huỳnh | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | ||||
| - Clorua và oxit clorua: | |||||
| 2812.11.00 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.12.00 | - - Phospho oxyclorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.13.00 | - - Phospho triclorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.14.00 | - - Phospho pentaclorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.15.00 | - - Lưu huỳnh monoclorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.16.00 | - - Lưu huỳnh diclorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.17.00 | - -Thionyl clorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2812.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2813 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm | ||||
| 2813.10.00 | - Carbon disulphua | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2813.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2814 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước | ||||
| 2814.10.00 | - Dạng khan | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2814.20.00 | - Dạng dung dịch nước | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2815 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit | ||||
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | |||||
| 2815.11.00 | - - Dạng rắn | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2815.12.00 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2816 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | ||||
| 2816.10.00 | - Magie hydroxit và magie peroxit | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2816.40.00 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2817 | Kẽm oxit; kẽm peroxit | ||||
| 2817.00.10 | - Kẽm oxit | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2818 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm | ||||
| 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | kg | 3% | 2% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2818.30.00 | - Nhôm hydroxit | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2819 | Crom oxit và hydroxit | ||||
| 2819.10.00 | - Crom trioxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2819.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2820 | Mangan oxit | ||||
| 2820.10.00 | - Mangan dioxit | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2820.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2821 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng | ||||
| 2821.10.00 | - Hydroxit và oxit sắt | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2821.20.00 | - Chất màu từ đất | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2823.00.00 | Titan oxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2824 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam | ||||
| 2824.10.00 | - Chì monoxit (litharge, maxicot) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2824.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | ||||
| 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.80.00 | - Antimon oxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2825.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2826 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | ||||
| - Florua: | |||||
| 2826.12.00 | - - Của nhôm | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2826.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2826.30.00 | - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2826.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit | ||||
| 2827.10.00 | - Amoni clorua | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.20 | - Canxi clorua: | ||||
| 2827.20.10 | - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.20.90 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Clorua khác: | |||||
| 2827.31.00 | - - Của magiê | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.32.00 | - - Của nhôm | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.35.00 | - - Của niken | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.39 | - - Loại khác: | ||||
| 2827.39.10 | - - - Của bari hoặc của coban | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.39.20 | - - - Của sắt | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.39.30 | - - - Của kẽm | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.39.90 | - - - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Clorua oxit và clorua hydroxit: | |||||
| 2827.41.00 | - - Của đồng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.49.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bromua và oxit bromua: | |||||
| 2827.51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.59.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2827.60.00 | - Iođua và iođua oxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2828 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | ||||
| 2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2828.90 | - Loại khác: | ||||
| 2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2828.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2829 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | ||||
| - Clorat: | |||||
| 2829.11.00 | - - Của natri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2829.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2829.90 | - Loại khác: | ||||
| 2829.90.10 | - - Natri perclorat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2829.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2830 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||
| 2830.10.00 | - Natri sulphua | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2830.90 | - Loại khác: | ||||
| 2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2830.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2831 | Dithionit và sulphoxylat | ||||
| 2831.10.00 | - Của natri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2831.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2832 | Sulphit; thiosulphat | ||||
| 2832.10.00 | - Natri sulphit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2832.20.00 | - Sulphit khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2832.30.00 | - Thiosulphat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) | ||||
| - Natri sulphat: | |||||
| 2833.11.00 | - - Dinatri sulphat | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.19.00 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Sulphat loại khác: | |||||
| 2833.21.00 | - - Của magiê | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.22 | - - Của nhôm: | ||||
| 2833.22.10 | - - - Loại thương phẩm (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.22.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.24.00 | - - Của niken | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.25.00 | - - Của đồng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.27.00 | - - Của bari | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2833.29.20 | - - - Chì sulphat tribasic | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.29.30 | - - - Của crôm | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.29.40 | - - - Của kẽm | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.29.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.30.00 | - Phèn | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.40.00 | - Peroxosulphat (persulphat) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2834 | Nitrit; nitrat | ||||
| 2834.10.00 | - Nitrit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Nitrat: | |||||
| 2834.21.00 | - - Của kali | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2834.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2834.29.10 | - - - Của bismut | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2834.29.90 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||
| 2835.10.00 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Phosphat: | |||||
| 2835.22.00 | - - Của mono- hoặc dinatri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.24.00 | - - Của kali | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | ||||
| 2835.25.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.25.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.26.00 | - - Các phosphat khác của canxi | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.29 | - - Loại khác: | ||||
| 2835.29.10 | - - - Của trinatri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.29.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Polyphosphat: | |||||
| 2835.31 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | ||||
| 2835.31.10 | - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.31.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.39 | - - Loại khác: | ||||
| 2835.39.10 | - - - Tetranatri pyrophosphat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2835.39.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat | ||||
| 2836.20.00 | - Dinatri carbonat | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.30.00 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.40.00 | - Kali carbonat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.50 | - Canxi carbonat: | ||||
| 2836.50.10 | - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.50.90 | - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.60.00 | - Bari carbonat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 2836.91.00 | - - Liti carbonat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.92.00 | - - Stronti carbonat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.99 | - - Loại khác: | ||||
| 2836.99.10 | - - - Amoni carbonat thương phẩm | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.99.20 | - - - Chì carbonat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2836.99.90 | - - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2837 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức | ||||
| - Xyanua và xyanua oxit: | |||||
| 2837.11.00 | - - Của natri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2837.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2837.20.00 | - Xyanua phức | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2839 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | ||||
| - Của natri: | |||||
| 2839.11.00 | - - Natri metasilicat | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2839.19 | - - Loại khác: | ||||
| 2839.19.20 | - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2839.19.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2839.90.00 | - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2840 | Borat; peroxoborat (perborat) | ||||
| - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | |||||
| 2840.11.00 | - - Dạng khan | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2840.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2840.20.00 | - Borat khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2840.30.00 | - Peroxoborat (perborat) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic | ||||
| 2841.30.00 | - Natri dicromat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.50.00 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Manganit, manganat và permanganat: | |||||
| 2841.61.00 | - - Kali permanganat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.69.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.70.00 | - Molipdat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.80.00 | - Vonframat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2842 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit | ||||
| 2842.10.00 | - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2842.90 | - Loại khác: | ||||
| 2842.90.10 | - - Natri arsenit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2842.90.20 | - - Muối của đồng hoặc crom | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2842.90.30 | - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2842.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2843 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý | ||||
| 2843.10.00 | - Kim loại quý dạng keo | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hợp chất bạc: | |||||
| 2843.21.00 | - - Nitrat bạc | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2843.29.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2843.30.00 | - Hợp chất vàng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2843.90.00 | - Hợp chất khác; hỗn hống | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | ||||
| 2844.10 | - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: | ||||
| 2844.10.10 | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.10.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.20 | - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: | ||||
| 2844.20.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.20.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.30 | - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: | ||||
| 2844.30.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.30.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | |||||
| 2844.41.00 | - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.42.00 | - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.43.00 | - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.44.00 | - - Phế liệu phóng xạ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2844.50.00 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2845 | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||
| 2845.10.00 | - Nước nặng (deuterium oxide) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2845.20.00 | - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2845.30.00 | - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2845.40.00 | - Heli-3 | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2845.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2846 | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | ||||
| 2846.10.00 | - Hợp chất xeri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2846.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2847 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | ||||
| 2847.00.10 | - Dạng lỏng | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2847.00.90 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2849 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||||
| 2849.10.00 | - Của canxi | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2849.20.00 | - Của silic | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2849.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2850.00.00 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống | ||||
| 2852.10 | - Được xác định về mặt hóa học: | ||||
| 2852.10.10 | - - Thủy ngân sulphat | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.10.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.90 | - Loại khác: | ||||
| 2852.90.10 | - - Thủy ngân tanat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.90.20 | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2853 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | ||||
| 2853.10.00 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2853.90 | - Loại khác: | ||||
| 2853.90.10 | - - Nước khử khoáng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2853.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |