Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2810
Oxit bo; axit boric
Oxides of boron; boric acids
2 dòng thuế thuộc 2810
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2810.00.10 | Oxit bo; axit boric / - Oxit bo | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2810.00.20 | Oxit bo; axit boric / - Axit boric | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |