Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2813
Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
Sulphides of non-metals; commercial phosphorus trisulphide
2 dòng thuế thuộc 2813
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2813.10.00 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm / - Carbon disulphua | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2813.90.00 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm / - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |