Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2818
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
Artificial corundum, whether or not chemically defined; aluminium oxide; aluminium hydroxide
3 dòng thuế thuộc 2818
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2818.10.00 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm / - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2818.20.00 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm / - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | kg | 3% | 2% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2818.30.00 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm / - Nhôm hydroxit | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |