Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2830
Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Sulphides; polysulphides, whether or not chemically defined
3 dòng thuế thuộc 2830
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2830.10.00 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Natri sulphua | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2830.90.10 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Loại khác: / - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2830.90.90 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |