Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2833.22
Của nhôm:
Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates) / - Other sulphates: / - - Of aluminium:
2 dòng thuế thuộc 2833.22
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2833.22.10 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) / - Sulphat loại khác: / - - Của nhôm: / - - - Loại thương phẩm (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2833.22.90 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) / - Sulphat loại khác: / - - Của nhôm: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |