Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2834

Nitrit; nitrat

Nitrites; nitrates

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3633 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2834

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2834.10.00Nitrit; nitrat / - Nitritkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2834.21.00Nitrit; nitrat / - Nitrat: / - - Của kalikg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2834.29.10Nitrit; nitrat / - Nitrat: / - - Loại khác: / - - - Của bismutkg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
2834.29.90Nitrit; nitrat / - Nitrat: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)