Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2839
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
Silicates; commercial alkali metal silicates
4 dòng thuế thuộc 2839
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2839.11.00 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm / - Của natri: / - - Natri metasilicat | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2839.19.20 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm / - Của natri: / - - Loại khác: / - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2839.19.90 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm / - Của natri: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2839.90.00 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm / - Loại khác | kg | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |